time postJune 1, 2021

TỪ VỰNG VỀ TÊN CÁC QUỐC GIA TRONG TIẾNG ANH

Tu-Vung-ve-Ten-cac-Quoc-Gia-trong-Tieng-Anh

Trong bài viết này, Đỗ Dung Class sẽ cùng các bạn học từ vựng về chủ đề tên các quốc gia trong Tiếng Anh để bạn có thể đọc đúng tên của các quốc gia này nhé!

  1. Vietnam – /ˌvjɛtˈnɑːm / – Việt Nam
  2. America – /əˈmɛrɪkə/ – Mỹ
  3. Australia – /ɒˈstreɪliːə / – Úc
  4. Belgium – /ˈbel.dʒəm/ – Bỉ
  5. Bhutan – /buːˈtɑːn/ – Bu-tan
  6. Brazil – /brəˈzɪl/ – Braxin
  7. Brunei – /bruːˈnaɪ/ – Bru-nây
  8. Bulgaria – /bʊlˈɡer.i.ə/ – Bun-ga-ri
  9. Cambodia – /kæmˈbəʊ.di.ə/ – Cam – pu -chia
  10. Canada – /ˈkænədə/ – Canada
  11. China – /ˈʧaɪnə/ – Trung Quốc
  12. Combodia /Combodia / – Campuchia
  13. Cuba – /ˈkjuːbə/ – Cu Ba
  14. Czech Republic – /ˌtʃek rɪˈpʌblɪk/ – Cộng hòa Séc
  15. Denmark – /ˈdɛnmɑːk/ – Đan Mạch
  16. Egypt – /ˈiː.dʒɪpt/ – Ai Cập
  17. England – /ˈɪŋglənd/ – Anh
  18. East Timor – /ˌiːst ˈtiː.mɔːr/ – Đông Timor
  19. Finland – /ˈfɪn.lənd/ – Phần Lan
  20. France – /ˈfrɑːns/ – Pháp
  21. Germany – /ˈʤɜːməni / – Đức
  22. Greece – /griːs/ – Hy Lạp
  23. Hong Kong – /ˌhɒŋ ˈkɒŋ/ – Hồng Kông
  24. Italy – /ˈɪtəli/ – Ý
  25. India – /ˈɪndɪə/ – Ấn Độ
  26. Indonesia – /ˌɪn.dəˈniː.ʒə/ – In-đô-nê-xi-a
  27. Iran – /ɪˈrɑːn/ – I-ran
  28. Iraq – /ɪˈrɑːk/ – I-rắc
  29. Japan – /ʤəˈpæn/ – Nhật Bản
  30. Laos – /laʊs/ – Lào
  31. Mexico – /ˈmɛksɪkəʊ/ – Mexico
  32. Mongolia – /mɒŋˈɡəʊ.li.ə/ – Mông Cổ
  33. Nepal – /nəˈpɔːl/ – Ne-pan
  34. Netherlands – /ˈneð.ə.ləndz/ – Hà Lan
  35. North Korea – /ˌnɔːθ kəˈriː.ə/ – Triều Tiên
  36. South Korea – /ˌsaʊθ kəˈriː.ə/ – Hàn Quốc
  37. Philippines – /ˈfɪl.ɪ.piːnz/ – Phi-líp-pin
  38. Poland – /ˈpəʊlənd / – Ba Lan
  39. Portugal – /ˈpɔːʧəgəl/ – Bồ Đào Nha
  40. Romania – /ruˈmeɪ.ni.ə/ – Ru-ma-ni
  41. Russia – /ˈrʌʃə/ – Nga
  42. Singapore – /sɪŋgəˈpɔː/ – Singapore
  43. Spain – /speɪn/ – Tây Ban Nha
  44. South Africa – /ˌsaʊθ ˈæf.rɪ.kə/ – Nam Phi
  45. Sweden – /ˈswɪdən/ – Thụy Điển
  46. Switzerland – /ˈswɪtsələnd / – Thụy Sỹ
  47. Taiwan – /taɪˈwɑːn/ – Đài Loan
  48. ThaiLand – /ˈtaɪlænd/ – Thái Lan
  49. Turkey – /ˈtɜːki/ – Thổ Nhĩ Kỳ
  50. Ukraine – /juːˈkreɪn/ – U-crai-na

THÔNG TIN VỀ CÁC LỚP TOEIC TẠI ĐỖ DUNG CLASS

Hiện nay, các khoá học TOEIC tại Đỗ Dung Class được cô Đinh Trang – Giảng viên Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội thiết kế. Cấu trúc đề thi, tài liệu học tập đều được cô chọn lọc từ các sách TOEIC mới nhất.

✅ Lớp TOEIC FOUNDATION (lớp F) phù hợp với các bạn có điểm đầu vào dưới 300, mục tiêu hướng tới là 450-500 điểm sau 20 buổi học + 2 buổi thi Tiến độ.

✅ Lớp TOEIC A dành cho các bạn có đầu vào 300 – dưới 400 điểm TOEIC, mục tiêu hướng tới là 550-650 điểm sau 22 buổi học + 4 buổi thi Tiến độ.

✅ Lớp TOEIC B dành cho các bạn mong muốn tập trung ôn luyện và đạt mốc điểm từ 650-800 TOEIC sau 22 buổi học + 5 buổi thi Tiến độ.

Lịch khai giảng được cập nhật liên tục tại bài ghim đầu Fanpage các bạn đăng kí sớm để nhận ngay ưu đãi giảm học phí và ưu đãi cho nhóm đông nhé! ♥

Trung Tâm Anh Ngữ Đỗ Dung Class
Hotline: 0989.031.999
Địa chỉ: số 3, ngõ 145, Trần Hữu Tước, Đống Đa, Hà Nội
Website: http://dodungclass.com/

Categories Luyện thi TOEIC | Posted on June 1, 2021

Tags: