time postAugust 7, 2020

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC CĂN BỆNH THƯỜNG GẶP

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC CĂN BỆNH THƯỜNG GẶP

Từ vựng chuyên ngành y khoa về các loại bệnh khá là khó nhớ, Đỗ Dung Class đã tổng hợp từ vựng về những căn bệnh thường gặp, các bạn cùng học ngay nhé!

Allergy – /ˈælərdʒi/: dị ứng
Albinism – / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
Appendicitis – /əˌpendəˈsaɪtɪs/: viêm ruột thừa
Arthritis – /ɑːrˈθraɪtɪs/: viêm khớp
Asthma – /ˈæzmə  /: hen suyễn
Backache – /ˈbæk.eɪk/: đau lưng
Burn – /bɜːn/: bị bỏng
Cancer – /ˈkænsər /: ung thư
Cataract – /ˈkætərækt/: đục thủy tinh thể
Cholera – / ˈkɑːlərə /: bệnh tả
Cirrhosis – / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
Cold – /kəʊld/: cảm lạnh
Diabetes – /,daiə’bi:tiz/: bệnh tiểu đường
Diphtheria – / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
Dyspepsia – /dɪsˈpepʃə/: rối loạn tiêu hoá
Earache – /’iəreik/ – đau tai
Fever – /ˈfiː.vəʳ/: sốt
Food allergy – /fuːd ˈælərdʒi/ dị ứng thực phẩm
Food poisoning – /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/: ngộ độc thực phẩm
Flu – /fluː/: cúm
Gastric ulcer – /ˈɡæstrɪk/ /ˈʌlsər/: loét dạ dày
Gastroenteritis – /ˌɡæstroʊˌentəˈraɪtɪs/: viêm dạ dày
Glaucoma – / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
Gout – /ɡaʊt/: Bệnh gút
Headache- /ˈhed.eɪk/: đau đầu
Heart attack – /hɑːrt əˈtæk/: đau tim
Hepatitis – /ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
High blood pressure- /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/: huyết áp cao
Low blood pressure – / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp
Insomnia – /ɪnˈsɑːmniə/: mất ngủ
Malaria – / məˈleriə  /: sốt rét
Measles – / ˈmiːzlz /: bệnh sởi
Migraine – / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu
Mumps – / mʌmps /: bệnh quai bị
Muscle cramp – / ˈmʌsl  kræmp /: chuột rút cơ
Nausea – /’nɔ:sjə/: chứng buồn nôn
Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh loãng xương
Rabies – / ˈreɪbiːz /: bệnh dại
Rash- /ræʃ/: phát ban
Rheumatism – / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp
Scabies – / ˈskeɪbiːz  /: bệnh ghẻ
Skin-disease- / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
Smallpox – / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
Sniffles – /sniflz/: sổ mũi, sụt sịt
Sore eyes – /’so:r ais/: đau mắt
Sore throat – /sɔːʳ θrəʊt/: viêm họng
Sprain – /spreɪn/: bong gân
Stomachache – /ˈstʌmək-eɪk/: đau dạ dày
Toothache –  /ˈtuːθ.eɪk/: đau răng
Tuberculosis – /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/: lao phổi
#luyện_thi_Toeic_Đỗ_Dung_class

THÔNG TIN VỀ CÁC LỚP TOEIC TẠI ĐỖ DUNG CLASS

Hiện nay, các khoá học TOEIC tại Đỗ Dung Class được cô Đinh Trang – Giảng viên Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội thiết kế. Cấu trúc đề thi, tài liệu học tập đều được cô chọn lọc từ các sách TOEIC mới nhất.

Lớp TOEIC FOUNDATION (lớp F) phù hợp với các bạn có điểm đầu vào dưới 300, mục tiêu hướng tới là 450-500 điểm sau 20 buổi học + 2 buổi thi Tiến độ.

Lớp TOEIC A dành cho các bạn có đầu vào 300 – dưới 400 điểm TOEIC, mục tiêu hướng tới là 550-650 điểm sau 22 buổi học + 4 buổi thi Tiến độ.

Lớp TOEIC B dành cho các bạn mong muốn tập trung ôn luyện và đạt mốc điểm từ 650-800 TOEIC sau 22 buổi học + 5 buổi thi Tiến độ.

Lịch khai giảng được cập nhật liên tục tại Fanpage https://www.facebook.com/Dodungclass/, các bạn đăng kí sớm để nhận ngay ưu đãi giảm học phí và ưu đãi cho nhóm đông nhé! ♥

Trung Tâm Anh Ngữ Đỗ Dung Class
Hotline: 0989.031.999
Địa chỉ: số 3, ngõ 145, Trần Hữu Tước, Đống Đa, Hà Nội

Categories Luyện thi TOEIC | Posted on August 7, 2020

Tags: