time postAugust 21, 2020

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ KINH DOANH

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ KINH DOANH

Từ vựng trong các bài thi TOEIC thường liên quan đến các vấn đề trong công sở như nhân sự, kinh doanh, Marketing, … Trong bài học hôm nay, các bạn cùng #Đỗ_Dung_Class học từ vựng Tiếng Anh liên quan đến doanh nghiệp – kinh doanh nhé!

  1. Company: Công ty
  2. Enterprise: Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
  3. Corporation: Tập đoàn
  4. Holding company: Công ty mẹ
  5. Subsidiary: Công ty con
  6. Affiliate: Công ty liên kết
  7. State-owned enterprise: Công ty nhà nước
  8. Private company: Công ty tư nhân
  9. Partnership: Công ty hợp doanh
  10. Joint venture company: Công ty liên doanh
  11. Limited liability company (Ltd): Công ty trách nhiệm hữu hạn
  12. Joint stock company (JSC): Công ty cổ phần
  13. Department: Phòng, ban
  14. Headquarters: Trụ sở chính
  15. Representative office: Văn phòng đại diện
  16. Administration department: Phòng hành chính
  17. Accounting department: Phòng kế toán
  18. Financial department: Phòng tài chính
  19. Sales department: Phòng kinh doanh
  20. Marketing department: Phòng marketing
  21. Customer service department: Phòng chăm sóc khách hàng
  22. Training department: Phòng đào tạo
  23. Human resources department (HR): Phòng nhân sự
  24. Research & Development department: Phòng nghiên cứu và phát triển
  25. Shipping department: Phòng vận chuyển
  26. Outlet: cửa hàng bán lẻ
  27. Agent: đại lý
  28. Brand: Thương hiệu/nhãn hàng
  29. Cooperation: Hợp tác
  30. Do business with: Kinh doanh/làm ăn với
  31. Establish: Thành lập
  32. Bankrupt: Phá sản
  33. Merge: Sát nhập
  34. Invest: Đầu tư
  35. Financial policies: Chính sách tài chính
  36. Conflict resolution: Đàm phán
  37. Proposal: Đề xuất
  38. Bargain: Mặc cả
  39. Transaction: Giao dịch
  40. Transfer: Chuyển khoản
  41. Withdraw: Rút tiền
  42. Deposit: Tiền đặt cọc/tiền gửi
  43. Cash: Tiền mặt
  44. Share: Cổ phần
  45. Cheque: Séc
  46. Currency: Đơn vị tiền tệ
  47. Foreign currency: Ngoại tệ
  48. Exchange rate: Tỷ giá hối đoái
  49. Interest: Lãi suất
  50. Loan: Khoản vay
  51. Fund: Quỹ
  52. Receipt: Hóa đơn
  53. Payment: Thanh toán
  54. Income: Thu nhập
  55. Turnover: Doanh số, doanh thu
  56. Cost: Chi phí
  57. Price: Giá cả
  58. Tax: Thuế
  59. Budget: Ngân sách
  60. Debt: Nợ

#luyện_thi_Toeic_Đỗ_Dung_class

THÔNG TIN VỀ CÁC LỚP TOEIC TẠI ĐỖ DUNG CLASS

Hiện nay, các khoá học TOEIC tại Đỗ Dung Class được cô Đinh Trang – Giảng viên Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội thiết kế. Cấu trúc đề thi, tài liệu học tập đều được cô chọn lọc từ các sách TOEIC mới nhất.

 Lớp TOEIC FOUNDATION (lớp F) phù hợp với các bạn có điểm đầu vào dưới 300, mục tiêu hướng tới là 450-500 điểm sau 20 buổi học + 2 buổi thi Tiến độ.

 Lớp TOEIC A dành cho các bạn có đầu vào 300 – dưới 400 điểm TOEIC, mục tiêu hướng tới là 550-650 điểm sau 22 buổi học + 4 buổi thi Tiến độ.

 Lớp TOEIC B dành cho các bạn mong muốn tập trung ôn luyện và đạt mốc điểm từ 650-800 TOEIC sau 22 buổi học + 5 buổi thi Tiến độ.

Lịch khai giảng được cập nhật liên tục tại bài ghim đầu Fanpage các bạn đăng kí sớm để nhận ngay ưu đãi giảm học phí và ưu đãi cho nhóm đông nhé! 

Trung Tâm Anh Ngữ Đỗ Dung Class
Hotline: 0989.031.999
Địa chỉ: số 3, ngõ 145, Trần Hữu Tước, Đống Đa, Hà Nội
Website: http://dodungclass.com/

Categories Luyện thi TOEIC | Posted on August 21, 2020

Tags: