time postJuly 16, 2013

Từ điển – Từ vựng luyện thi toeic – Faculty

Faculty [‘fækəlti]
Danh từ
  • khả năng của thân thể hoặc trí óc
the faculty of sight
khả năng của thị lực
the mental faculties
các khả năng trí tuệ
to be in possession of all one’s faculties
có đầy đủ mọi năng lực (nhìn, nghe, nói, hiểu….)
  • ( faculty of / for doing something ) khả năng đặc biệt làm cái gì; tài năng
faculty of speech
khả năng nói
faculty of hearing
khả năng nghe
to have a great faculty for learning languages
có nhiều khả năng học ngoại ngữ
to have a faculty for making friends
có tài kết bạn, có tài làm thân
  • khoa (của một trường đại học)
Faculty of Law
Khoa Luật
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy của một khoa trong trường đại học
a faculty meeting
cuộc họp của toàn thể giảng viên trong khoa