time postNovember 11, 2016

Học tiếng Anh Online: Let’s Learn English Lesson 7 – What are you doing?

screen-shot-2016-11-11-at-10-05-53

Bài học 7: Bạn đang làm gì thế?

 

Tóm lược

Anna bắt đầu công việc tại The News (Bản tin). Cô đi khắp văn phòng để chào hỏi đồng nghiệp. Cô nhận ra rằng tất cả đều rất bận rộn.

 

Kỹ năng Nói

Trong đoạn băng này, học cách nói những từ mới. Đồng thời học cách sử dụng thời Hiện tại tiếp diễn và đặt câu hỏi làm rõ. Bạn còn có thể tải về worksheet và thực hành với bạn bè.

 

 

Phát âm

Trong đoạn băng này, bạn sẽ thấy người Mỹ rút gọn động từ thế nào trong thời Hiện tại tiếp diễn. Bạn cũng sẽ học được cách rút gọn câu hỏi, “What are you doing?” (Bạn đang làm gì?)

 

 

Hội thoại

 

 

Caty: Come in.
Caty: Well, Anna, welcome.
Anna: Thank you.
Caty: I am your boss, Caty Weaver. But, please call me Caty.
Anna: Thank you, Ms. Weaver.
Caty: Just Caty.
Anna: Sure thing, Ms. Weaver.
Caty: Okay then. Are you excited?
Anna: Yes, I am excited!
Caty: So sorry, but I am busy. Please meet your co-workers. But remember, they are busy working.
Anna: Sure. Thanks, Ms. Weaver.
Anna: Hi there! I’m Anna.
Anne: Hi, Anna. I’m Anne.
Anna: Nice to meet you. What are you doing?
Anne: Um, I’m writing.
Anna: You are writing! You are writing a lot!
Anna: (Spills papers) Oh! Oh dear.
Anne: No! No! That’s okay.
Anna: I am sorry!
Anne: That’s okay. Really.
Anna: I am sorry!
Anne: Please. Please. Please stop. Please.
Anna: Sorry. Sorry.
Jonathan: (in the studio) “and people all around the world are waiting to hear news about the next president…”
Anna: Jonathan, hi! Remember me? I live in your building.
Jonathan: Oh. Uh. Hi, Anna.
Anna: What are you doing?
Jonathan: I am doing my show!
Anna: Oh, sorry. Are you recording?
Jonathan: Yes! And, now I have to record again!
Anna: Sorry. Have a good show.
Jonathan: Thank you.
Anna: Sorry.
Amelia: The word of the day is social. Social –
Anna: Oh! Hi!
Amelia: – is an adjective.
Anna: Hi! I’m Anna!
Amelia: Hi. I’m Amelia.
Anna: Nice to meet you!
Anna: What are you doing?
Amelia: I’m reading.
Anna: Are you reading the news? Hi!
Amelia: No, I’m reading for my show.
Amelia: (to camera person) Can I read again?
Anna: Sorry.
Anna: This day is not going well.
Caty: Anna! Hi! What’re you doing?
Anna: I am bothering people, Ms. Weaver.
Caty: Let’s go to my office and talk.
Anna: I like to talk with you, Ms. Weaver.
Caty: It’s Caty.
Anna: Right. Thanks … Ms. Weaver

[Dịch]

Caty: Mời vào.
Caty: Anna đấy à, chào mừng bạn.
Anna: Cảm ơn.
Caty: Tôi là cấp trên của bạn, Caty Weaver. Nhưng làm ơn hãy gọi tôi là Caty.
Anna: Cảm ơn, cô Weaver.
Caty: Caty thôi.
Anna: Phải rồi, cô Weaver.
Caty: Thôi được rồi. Bạn có phấn khởi không?
Anna: Vâng, tôi rất phấn khích.
Caty: Rất xin lỗi nhưng tôi đang bận. Hãy ra kia gặp gỡ đồng nghiệp của bạn. Nhưng nhớ rằng họ đang cực kì bận rộn.
Anna: Vâng. Cảm ơn, cô Weaver.
Anna: Xin chào! Tôi là Anna.
Anne: Chào Anna. Tôi là Anne.
Anna: Rất vui khi được làm quen với bạn. Bạn đang làm gì thế?
Anne: Um, tôi đang viết.
Anna: Bạn đang viết! Bạn viết nhiều thật đấy!
Anna: (Rơi giấy). Ôi! Ôi bạn ơi.
Anne: Không! Không! Không sao đâu.
Anna: Tôi rất xin lỗi!
Anne: Ổn mà. Thật đấy.
Anna: Tôi xin lỗi!
Anne: Thôi mà, làm ơn.
Anna: Xin lỗi. Xin lỗi.
Jonathan: (trong phòng thu âm) “và mọi người trên khắp thế giới đang chờ đợi tin tức về vị tổng thống tiếp theo…”
Anna: Jonathan, chào! Nhớ tôi không? Tôi sống trong tòa nhà của bạn.
Jonathan: Ồ. Ừ. Chào Anna.
Anna: Bạn đang làm gì thế?
Jonathan: Tôi đang làm chương trình của mình!
Anna: Ồ, xin lỗi. Bạn đang thu hình à?
Jonathan: Đúng thế! Và, bây giờ tôi phải quay lại lần nữa!
Anna: Xin lỗi. Quay chương trình tốt đẹp nhé.
Jonathan: Cảm ơn.
Anna: Xin lỗi.
Amelia: Từ của ngày hôm nay là xã hội. Xã hội-
Anna: Ồ! Chào!
Amelia: – là một tính từ.
Anna: Chào! Tôi là Anna!
Amelia: Chào. Tôi là Amelia.
Anna: Rất vui khi được làm quen với bạn!
Anna: What are you doing? Bạn đang làm gì thế?
Amelia: Tôi đang đọc.
Anna: Bạn đang đọc bản tin? Chào!
Amelia: Không, tôi đang đọc cho chương trình của mình.
Amelia: (nói với người quay camera) Tôi đọc lại lần nữa được không?
Anna: Xin lỗi.
Anna: Hôm nay không được tốt lắm rồi.
Caty: Anna! Chào! Bạn đang làm gì thế?
Anna: Tôi đang làm phiền mọi người, cô Weaver.
Caty: Vào văn phòng tôi nói chuyện nào.
Anna: I like to talk with you, Ms. Weaver. Tôi thích nói chuyện với cô, cô Weaver.
Caty: Là Caty.
Anna: Vâng. Cảm ơn… cô Weaver.

 

Kỹ năng Viết

Bạn đang làm gì thế? Bạn bè bạn đang làm gì? Đây là ví dụ: “I am reading and my friends are listening to music” (Tôi đang đọc và bạn bè tôi nghe nhạc).

Lesson 7 Activity

Bạn có thể tải về worksheet tại đây. Thực hành viết những từ chỉ hoạt động.

 

Chiến lược học tập

Chiến lược học tập là các suy nghĩ và hành động giúp việc học tập dễ dàng và hiệu quả hơn. Chiến lược học tập của bài ngày hôm nay là Hỏi để làm rõ.

Trong đoạn băng bạn thấy Anna hỏi Amelia: “What are you doing?”, Amelia trả lời, “I’m reading”. Sau đó Anna đặt tiếp câu hỏi nữa để sự việc được rõ ràng hơn: “Are you reading the news?”. Đặt câu hỏi để làm rõ là một chiến lược học tập rất hữu ích, bởi vì nó giúp bạn có thêm nhiều thông tin hơn. Bạn còn có thể học các từ mới khi ai đó giải thích điều họ từng nói.

Viết về việc bạn đã hỏi để làm rõ điều bạn muốn biết thế nào.

 

Câu hỏi kỹ năng Nghe

Nhấn vào đây (http://m.learningenglish.voanews.com/a/3240890.html) để làm câu hỏi kỹ năng Nghe. Mỗi câu hỏi đều có đoạn băng đi kèm. Chạy băng và nghe xem mọi người làm gì.

 

New Words (Từ mới – phần này các bạn tự học để đạt được hiệu quả tốt nhất)

boss – n. the person whose job is to tell other workers what to do
bother – v. to annoy someone or to cause someone to feel annoyed
busy – adj. actively doing something
excited – adj. very enthusiastic and eager about something
nervous – adj. having or showing feelings of being worried and afraid about what might happen
news – n. information that is reported in a newspaper, magazine, or a television news program
office – n. a building or room in which people work at desks doing business or professional activities
read – v. to look at and understand the meaning of letters, words, symbols, etc.
record – v. to store (something, such as sounds, music, images, etc.) on tape or on a disk so that it can be heard or seen later
show – n. a television or radio program
work – v. to do things as part of your job
write – v. to create (a book, poem, story, etc.) by writing words on paper or on a computer

 

Credit to VOA Learning English

Translate into Vietnamese by DoDungClass

Để theo dõi toàn bộ chương trình, các em nhấn vào đây http://dodungclass.com/home/category/useful-link/luyen-thi-toeic-luyen-nghe-voa để cập nhật thường xuyên nhé!

Categories Luyện thi Toeic - Luyện nghe VOA | Posted on November 11, 2016

Tags: