time postDecember 16, 2016

Học tiếng Anh Online: Let’s Learn English Lesson 10 – Come Over to My Place

screen-shot-2016-12-16-at-15-50-21

Bài học 10: Mời bạn ghé chơi nhà

 

Tóm lược

Ashley đến thăm Anna. Cô gọi để hỏi cách đi tới căn hộ của Anna. Ashley biết thêm về hàng xóm của Anna.

 

Kỹ năng Nói

Trong đoạn băng, học cách nói những từ mới. Lắng nghe làm thế nào để đưa ra hướng dẫn chỉ đường. Bạn có thể tải về Activity Sheet và thực hành hướng dẫn chỉ đường cho một người bạn.

 

 

Phát âm

Trong đoạn băng, bạn sẽ hiểu ý nghĩa của việc người Mỹ cao giọng lên ở cuối câu.

 

 

Hội thoại

 

 

Bạn nghe thật kỹ cuộc hội thoại, nếu gặp khó khăn hãy bật lên nghe lại lần nữa và kiểm tra đoạn tường thuật dưới đây.

 

Anna: Hi! Today, my friend Ashley, is coming over. I am showing her my new apartment! Oh! That’s Ashley calling.
Anna: Hi Ashley!
Ashley: Hi Anna! I’m coming to your apartment. Where is your apartment?
Anna: My apartment is near the Columbia Heights Metro.
Ashley: It is near the Columbia Heights Metro?
Anna: Yes. Exit the Metro and turn right. Then at the bus station turn left. Then walk straight ahead.
Ashley: Okay. Exit Metro, turn right, turn left, then go straight ahead?
Anna: Yes. My apartment is near a coffee shop.
Ashley: Okay. See you soon!
Anna: Hi, Ashley.
Ashley: Anna, Which coffee shop? There are three coffee shops.
Anna: Okay, my apartment is across from a big department store.
Ashley: A big department store? Ah, I see it!
Anna: Okay! Bye, Ashley. See you soon!
Ashley: Okay. See you soon.
Anna: Ashley! Ashley! Ashley! Over here! It’s Anna! It’s Anna! Hi!
Anna: I love having my friends over. Come on!
Ashley: Great!

[Dịch]

Anna: Chào! Hôm nay bạn tôi Ashley sẽ ghé qua. Tôi muốn cho cô ấy xem căn hộ mới của mình! Ồ! Là Ashley gọi đấy.
Anna: Chào Ashley!
Ashley: Chào Anna! Tớ đang chuẩn bị đến căn hộ của bạn. Căn hộ của bạn ở đâu?
Anna: Căn hộ của mình ở gần Columbia Heights Metro.
Ashley: Nó ở gần Columbia Heights Metro sao?
Anna: Đúng. Thoát khỏi Metro và rẽ phải. Sau đó đến trạm xe buýt thì rẽ trái. Sau đó đi thẳng phía trước.
Ashley: Được rồi. Qua Metro, rẽ phải, rẽ trái sau đó đi thẳng phải không?
Anna: Đúng. Căn hộ của mình gần một quán cà phê.
Ashley: Được rồi. Gặp bạn sau nhé!
Anna: Chào, Ashley.
Ashley: Anna, quán cà phê nào cơ? Ở đây có tới ba quán cà phê.
Anna: Được rồi, căn hộ của mình đối diện một trung tâm thương mại lớn.
Ashley: Trung tâm thương mại lớn? À, tớ thấy rồi!
Anna: Được rồi! Chào, Ashley. Hẹn gặp lại cậu!
Ashley: Được. Hẹn gặp lại câu.
Anna: Ashley! Ashley! Ashley! Lại đây! Anna này! Anna đây! Chào!
Anna: Tôi rất thích có bạn ghé qua chơi. Đi nào!
Ashley: Tuyệt!

 

Kỹ năng Viết

Bạn làm thế nào để nói cho ai đó biết cách tìm thấy trường của mình? Hoặc nơi bạn làm? Thử viết hướng đi tới một nơi gần bạn. Nhấn vào hình ảnh bên dưới để tải về Activity Sheet và thực hành với bạn bè.


Activity Sheet – Lesson 10

 

Chiến lược học tập

Chiến lược học tập là những suy nghĩ và hành động giúp việc học tập của bạn dễ dàng và hiệu quả hơn. Chiến lược học tập của bài ngày hôm nay là Sử dụng hình ảnh. Khi chúng ta nghe hướng dẫn, sẽ dễ hơn nếu sử dụng hình ảnh trong đầu hoặc màn hình hoặc giấy để hình dung rõ ràng hơn. Dưới đây là ví dụ.

Marcos muốn đến nhà người bạn tên Lucia. Anh hỏi cô cách đi. Khi anh nghe, anh vẽ một sơ đồ trên giấy. Lucia nói, “Turn right at the supermarket”. Marcos vẽ một hình vuông với chữ S trên bản đồ. Anh vẽ mũi tên (=>) hướng phải. Khi anh đi bộ đến nhà Lucia, anh nghĩ về bản đồ trước đó. Anh nhớ siêu thị và mũi tên. Anh rẽ phải và tìm ra nhà của Lucia. Vậy bạn sử dụng hình ảnh thế nào để hiểu và nhớ tiếng Anh?

 

Câu hỏi kỹ năng Nghe

Nhấn vào đây (http://learningenglish.voanews.com/a/3285226.html) để thực hiện câu hỏi kỹ năng Nghe.

 

New Words (Từ mới – phần này các bạn tự học để đạt hiệu quả tốt nhất)

ahead – adv. to or toward the place where someone is going
bus – n. a large vehicle that is used for carrying passengers especially along a particular route at particular times
coffee shop – n. a small restaurant that serves coffee and other drinks as well as simple foods
department store – n. a large store that has separate areas in which different kinds of products are sold
exit – v. to go out of a place
left – adj. located on the same side of your body as your heart
adv. to or toward the left
Metro – n. an underground railway system in some cities (also called subway)
right – adj. located on the side of your body that is away from your heart
station – n. place where buses, trains, etc., regularly stop so that passengers can get on and off
straight – adv. in a straight or direct way
then – adv. used to indicate what happened or happens next
turn – v. to cause your body or a part of your body to face a different direction
walk – v. to move with your legs at a speed that is slower than running

 

Credit to VOA Learning English

Translate into Vietnamese by DoDungClass

Để theo dõi toàn bộ chương trình, các em nhấn vào đây http://dodungclass.com/home/category/useful-link/luyen-thi-toeic-luyen-nghe-voa để cập nhật thường xuyên nhé!

Categories Luyện thi Toeic - Luyện nghe VOA, Recent Announcement | Posted on December 16, 2016

Tags: