Từ vựng luyện thi Toeic - Tài liệu ôn Thi Toeic Dodungclass.com

Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Combat

Từ vựng luyện thi Toeic – Combat [‘kɔmbæt] Danh từ cuộc chiến đấu giữa hai người, hai đạo quân….; trận đánh armed /unarmed combat cuộc chiến đấu có vũ khí/không có vũ khí combat of wits cuộc đấu trí the troops were exhausted after months of fierce combat quân lính đã bị” …Xem chi tiết >>

November 20, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Rev

Từ vựng luyện thi Toeic – Rev [rev] Danh từ ( (thường) số nhiều) (thông tục) (viết tắt) của revolution of an engine vòng quay của máy two thousand revs minute hai nghìn vòng quay một phút ( Rev ) (viết tắt) của Reverend đức cha (như) Revd Nội động từ quay, xoay;” …Xem chi tiết >>

November 20, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Aside

Từ vựng luyện thi Toeic – Aside [ə’said] Phó từ về một bên, sang một bên stand aside and let these people pass hãy đứng sang một bên để mấy người này đi qua he took me aside to tell me of his wife’s illness anh ta kéo tôi sang một bên để nói cho tôi” …Xem chi tiết >>

November 20, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Excess

Từ vựng luyện thi Toeic – Excess [ik’ses] Danh từ sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi neutron excess (vật lý) số nơtrôn” …Xem chi tiết >>

November 20, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Convincing

Từ vựng luyện thi Toeic – Convincing [kən,vinsiη] Tính từ làm cho người ta tin, có sức thuyết phục a convincing speaker người nói chuyện nghe thuyết phục a convincing argument lý lẽ có sức thuyết phục

November 20, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Evolutionary

Từ vựng luyện thi Toeic – Evolutionary [,i:və’lu:∫nəri] Tính từ (thuộc) sự tiến triển (thuộc) sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá (thuộc) sự quay lượn (khi nhảy múa)

November 6, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Evidence

Từ vựng luyện thi Toeic – Evidence [‘evidəns] Danh từ ( evidence to do something / that ..) (pháp lý) chứng cớ; bằng chứng there wasn’t enough evidence to prove him guilty không có đủ bằng chứng để chứng tỏ là nó có tội (không đủ chứng cớ buộc tội nó) have you any evidence to support this account ? anh có” …Xem chi tiết >>

November 6, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Distinct

Từ vựng luyện thi Toeic – Distinct [dis’tiηkt] Tính từ riêng, riêng biệt; khác biệt man is distinct from animals con người khác biệt với loài vật dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng distinct orders mệnh lệnh rõ ràng a distinct idea ý nghĩ rõ ràng rõ” …Xem chi tiết >>

November 4, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Cetacean

Từ vựng luyện thi Toeic – Cetacean [si’tei ∫n] Danh từ động vật biển có vú (như) cá voi Tính từ (thuộc) động vật biển có vú

November 4, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Genetic

Từ vựng luyện thi Toeic – Genetic [dʒi’netik] Tinh từ (thuộc) gien; (thuộc) di truyền học genetic code mã di truyền genetic information , material thông tin, vật liệu về di truyền học phát sinh genetic classification phép phân loại phát sinh

November 4, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Humpback

Từ vựng luyện thi Toeic – Humpback [‘hʌmpbæk] Cách viết khác : hunchback [‘hʌnt∫bæk] Danh từ lưng gù, lưng có bướu người gù lưng

November 4, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Identify

Từ vựng luyện thi Toeic  – Identify [ai’dentifai] Ngoại động từ ( to identify somebody / something as somebody / something ) nhận ra, nhận biết, nhận dạng can you identify your umbrella among this lot ? ông có nhận ra được cái ô của ông trong đống này không? she identified the man as her attacker cô ta nhận ra người đó là” …Xem chi tiết >>

November 4, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Craft

Từ vựng luyện thi Toeic – Craft [krɑ:ft] Danh từ nghề, nghề thủ công tập thể những người cùng nghề (thủ công) mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo ( số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu” …Xem chi tiết >>

October 29, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Authority

Từ vựng luyện thi Toeic – Authority [ɔ:’θɔriti] Danh từ uy quyền, quyền lực, quyền thế she now has authority over the people she used to take orders from bây giờ bà ta có quyền đối với những người mà” …Xem chi tiết >>

October 29, 2013 in Từ điển

Luyện thi Toeic – Từ vựng – Harmonize

Từ vựng luyện thi Toeic – Harmonize [‘hɑ:mənaiz] Cách viết khác : harmonise [‘hɑ:mənaiz] Ngoại động từ làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp (âm nhạc) phối hoà âm Nội động từ ( (thường) + with ) hài” …Xem chi tiết >>

October 29, 2013 in Từ điển

Pages:123456...232425»


Dodungclass fanpage
Thông tin khóa học